Lên đầu trang

Vào giữa trang

Xuống cuối trang
Liên kết

Thống kê
Tổng số truy cập
trong ngày
Đang online:
Kết quả tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2017
Đăng bởi : Người quản trị Được xem : 322 lần

Kết quả tự kiểm tra, đánh giá chất lượng Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương năm 2017 theo bộ tiêu chí ban hành theo Quyết định 6858/QĐ-BYT, ngày 18/112016 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Có 78/83 tiêu chí được kiểm tra đánh giá, trong đó không có tiêu chí mức 1; 7 tiêu chí mức 2; 44 tiêu chí mức 3; 23 tiêu chí mức 4; 4 tiêu chí mức 5. Điểm trung bình 3,27 điểm.

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2017

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

 

Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRUNG ƯƠNG

Địa chỉ chi tiết: Đường Nguyễn Du, phường Trường Sơn, thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, phườngTrường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá.

Số giấy phép hoạt động:231/BYT - GPHĐ Ngày cấp: 25/01/2014

Tuyến trực thuộc: Bộ Y tế

Cơ quan chủ quản: BỘ Y TẾ

Hạng bệnh viện: Hạng I

Loại bệnh viện: Điều dưỡng, PHCN

TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 78/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 94%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 258

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.27

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

7

44

23

4

78

TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

8.97

56.41

29.49

5.13

78

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG:

Mã số

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá năm 2017

Đoàn KT đánh giá năm 2017

Chi tiết

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) 

 

 

 

A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) 

 

 

 

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể 

4

 

 

A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật 

3

 

 

A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh 

3

 

 

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời 

3

 

 

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên 

3

 

 

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện 

3

 

 

A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 

 

 

 

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường 

4

 

 

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện 

3

 

 

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt 

5

 

 

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý 

3

 

 

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện 

4

 

 

A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) 

 

 

 

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp 

4

 

 

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp 

3

 

 

A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 

 

 

 

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị 

3

 

 

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân 

4

 

 

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác 

4

 

 

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế 

0

 

 

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời 

4

 

 

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp 

3

 

 

B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) 

 

 

 

B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 

 

 

 

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện 

3

 

 

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện 

2

 

 

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện 

2

 

 

B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 

 

 

 

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp 

3

 

 

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức 

3

 

 

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực 

4

 

 

B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) 

 

 

 

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế 

3

 

 

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế 

5

 

 

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện 

4

 

 

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế 

3

 

 

B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 

 

 

 

B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai 

3

 

 

B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản lý 

5

 

 

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện 

3

 

 

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận 

5

 

 

C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) 

 

 

 

C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 

 

 

 

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện 

4

 

 

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ 

3

 

 

C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 

 

 

 

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học 

4

 

 

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học 

4

 

 

C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) 

 

 

 

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế 

3

 

 

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn 

3

 

 

C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 

 

 

 

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn 

4

 

 

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 

4

 

 

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay 

3

 

 

C4.4

Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 

3

 

 

C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 

4

 

 

C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 

4

 

 

C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) 

 

 

 

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật 

4

 

 

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới 

2

 

 

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng 

3

 

 

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị 

3

 

 

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện 

2

 

 

C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) 

 

 

 

C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả 

3

 

 

C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị 

4

 

 

C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện 

3

 

 

C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) 

 

 

 

C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 

4

 

 

C7.2

Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 

4

 

 

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện 

4

 

 

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý 

4

 

 

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện 

3

 

 

C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 

 

 

 

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh 

3

 

 

C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm 

3

 

 

C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 

 

 

 

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược 

3

 

 

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược 

3

 

 

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng 

3

 

 

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý 

3

 

 

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng 

3

 

 

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả 

3

 

 

C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2) 

 

 

 

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học 

2

 

 

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh 

3

 

 

D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 

 

 

 

D1

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) 

 

 

 

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện 

2

 

 

D1.2

Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện 

3

 

 

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng 

3

 

 

D2

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) 

 

 

 

D2.1

Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh 

3

 

 

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục 

2

 

 

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa 

3

 

 

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ 

3

 

 

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã 

3

 

 

D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) 

 

 

 

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện 

3

 

 

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện 

4

 

 

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện 

3

 

 

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG:

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

0

10

7

1

3.5

18

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

0

5

1

0

3.17

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

0

0

2

2

1

3.80

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

0

2

3

0

3.60

5

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

0

2

7

2

3

3.43

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

2

1

0

0

2.33

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

0

0

2

1

1

3.75

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

2

0

2

4.0

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

0

3

19

13

0

3.29

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

0

2

0

4.00

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

0

2

4

0

3.67

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

0

2

2

1

0

2.80

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

0

0

2

1

0

3.30

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

0

1

4

0

3.80

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng (6)

0

0

6

0

0

3.00

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

1

1

0

0

2.50

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

2

8

1

0

2.91

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

0

1

2

0

0

2.67

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

0

1

4

0

0

2.80

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN:

Thực hiện công văn số 1626/KCB-QLCL ngày 03tháng 11 năm 2017 của cục Quản lý khám, chữa bệnh. Bệnh viện đã ban hành Quyết định số 550/QĐ-BVĐD ngày 08 tháng 11 năm 2017 về việc thành lập Đoàn tự kiểm tra đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2017. Thư ký đoàn cung cấp các tài liệu liên quan đến công tác kiểm tra đánh giá chất lượng bệnh viện cho các thành viên trong đoàn nghiên cứu trước. Ngày 14/11/2017 họp đoàn kiểm tra để tập huấn về phương pháp kiểm tra đánh giá và phân công các tổ thực hiện. Các tổ được phân công tiến hành kiểm tra đánh giá. Ngày 20/11/2017 họp đoàn kiểm tra thống nhất kết quả đánh giá, báo cáo Bộ Y tế.

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)

 b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)

 c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)

d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN:

- Xây dựng và triển khai kế hoạch CTCL ở các khoa, phòng và của toàn bệnh viện. Có sự đôn đốc thực hiện và triển khai đánh giá định kỳ.

- Tập trung đầu tư về cơ sở vật chất phục vụ người bệnh và nhân viên y tế.

- Tuyên truyền, vận động các hoạt động cải tiến chất lượng được thực hiện thường xuyên đặc biệt là tổ chức cuộc thi sáng tác slogan, thông tin được cập nhật thường xuyên hơn trên trang thông tin điện tử của bệnh viện.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI:

- Nhân lực thực hiện QLCL thiếu và yếu, chưa có nhân viên chuyên trách.

- Hoạt động chuyên môn chậm phát triển: Việc xây dựng QTKT, HDĐT để áp dụng tại bệnh viện chưa đầy đủ; Các kỹ thuật mới triển khai ít, trong năm có 01 kỹ thuật mới được triển khai.

- Công tác nghiên cứu khoa học còn yếu: ít đề tài, sáng kiến khoa học mới được nghiệm thu; ứng dụng các đề tài khoa học vào thực tế hoạt động bệnh viện đạt hiệu quả chưa cao.

- Các hoạt động đảm bảo an toàn người bệnh còn khiêm tốn

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG:

- Tập trung nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc và điều trị cho người bệnh. Chú trọng việc xây dựng, triển khai các quy trình kỹ thuật và hướng dẫn điều trị.

- Thực hiện tốt các hoạt động về an toàn người bệnh

- Tiếp tục đầu tư về cơ sở vật chất phục vụ người bệnh, xây dựng bệnh viện xanh sạch đẹp.

 

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG:

* Quí 1 năm 2018:

 - Kiện toàn tổ QLCL bệnh viện, trong đó bổ nhiệm đồng chí tổ trưởng làm chuyên trách công tác QLCL bệnh viện.

- Xây dựng kế hoạch CTCL bệnh viện và khoa, phòng dựa trên các vấn đề ưu tiên.

- Các khoa, phòng phối hợp với hội đồng thuốc và điều trị, hội đồng khoa học bệnh viện xây dựng hoàn thiện tất cả các quy trình kỹ thuật thực hiện trong bệnh viện và hướng dẫn điều trị các bệnh thường gặp.

- Lập Hồ sơ dự án xây dựng sân vườn bệnh viện.

- Các khoa, phòng xây dựng đề cương và tổ chức thông qua đề cương nghiên cứu khoa học.

* Quí 2 năm 2018:

- Tập huấn triển khai thực hiện đồng bộ các QTKT, HDĐT đã được phê duyệt.

- Khảo sát sự hài lòng người bệnh và nhân viên y tế

- Xây dựng, sửa chữa sân vườn bệnh viện

- Triển khai kỹ thuật mới

- Sơ kết đánh giá hoạt động cải tiến chất lượng 6 tháng đầu năm

* Quí 3 năm 2018:

- Đánh giá việc tuân thủ các QTKT, HDĐT trong chăm sóc và điều trị người bệnh.

- Tổ chức sinh hoạt khoa học

- Kiểm tra đánh giá các nội dung liên quan đến an toàn người bệnh

* Quí 4 năm 2018:

- Đánh giá việc triển khai thực hiện kỹ thuật mới

- Tổ chức nghiệm thu đề tài khoa học

- Đánh giá chất lượng bệnh viện cuối năm

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG:

Kết quả tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện theo bộ tiêu chí ban hành theo Quyết định 6858/QĐ-BYT, ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Có 78/83 tiêu chí được kiểm tra đánh giá, trong đó không có tiêu chí mức 1; 7 tiêu chí mức 2; 44 tiêu chí mức 3; 23 tiêu chí mức 4; 4 tiêu chí mức 5. Điểm trung bình 3,27 điểm.

 

Tin mới khác cùng chuyên mục
Tin cũ hơn cùng chuyên mục
Hotline
Video giới thiệu

Tìm kiếm

Tìm trong chuyên mục

Login
Username
Password

Remember

Trang chủ  |  Giới thiệu  |  An dưỡng

 

   Copyright © 2015 Bản quyền thuộc về Bệnh viện Điều dưỡng PHCN Trung ương

Chịu trách nhiệm nội dung: Giám đốc Nguyễn Văn Chi 

Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, P.Trường Sơn, TP. Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | Email: dd_phcntu@yahoo.com